HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thương vụ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰɨəŋ˧˧ vu˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
  2. Một xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
  3. Nói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.
  4. Vụ việc làm ăn buôn bán, làm ăn có giá trị giao dịch cao.

Ví dụ

“Cơ quan thương vụ Việt Nam tại Pháp”
“Thương vụ nghìn tỷ.”
“Ban thường vụ tỉnh ủy.”
“Ban thường vụ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thương vụ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course