Meaning of thương phụ | Babel Free
/tʰɨəŋ˧˧ fṵʔ˨˩/Định nghĩa
- Là các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.
- Thành thị lớn buôn bán và giao thông tiện lợi.
Từ tương đương
English
Patriarch
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.