Meaning of thông lượng | Babel Free
/tʰəwŋ˧˧ lɨə̰ʔŋ˨˩/Định nghĩa
Đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.
Từ tương đương
English
flux
Ví dụ
“Thông lượng của dòng nước.”
“Thông lượng bức xạ.”
“Thông lượng đường truyền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.