HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thân phụ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰən˧˧ fu˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Cha (không dùng xưng hô).
  2. Cửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong cảnh hùng vĩ và sóng gió rất dữ. Sau bị phù sa lấp cạn từ đời Hậu Lê, nay là cánh đồng bát ngát thuộc vùng Phát Diệm (Hà Nam Ninh) và Nga Sơn (Thanh Hóa). Tương truyền ngoài khơi có hòn núi nơi Từ Thức gặp tiên.
  3. Một loại chén trà đời Nguyên.
  4. Thần Phù còn là tên ngọn núi ở xã Nga Tiên, huyện Nga Sơn, Thanh Hóa. Mạch núi chạy từ dãy Tam Điệp ra biển, phân chia đất ái Châu (Thanh Hóa) và các trấn vùng đồng bằng sông Hồng (Nam Châu).
  5. (văn chương) Hơi thở giai nhân.

Ví dụ

“Thân phụ của nhà thơ là một nhà nho học rộng tài cao.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thân phụ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course