Meaning of thánh hiền | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˦ hiən˨˩]/Định nghĩa
- Người có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.
- (Xem từ nguyên 1).
Từ tương đương
English
sage
Ví dụ
“Vậy nếu trong sách này chúng tôi thường trích-lục những lời nguyên-văn của thánh hiền đã ghi chép trong các Kinh Truyện cùng những điều của tiên-nho lưu-truyền ở trong các sách vở,[…]”
If, in this book, we therefore often quote the original words of the sages recorded in the Classics as well as what Confucian scholars of ancient times passed down in their writings, […]
“Mạnh tử là những bậc thánh hiền.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.