Meaning of thánh giá | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˦ zaː˧˦]/Định nghĩa
- Giá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.
- Nói con trai con gái đã lập gia đình.
- Xe vua đi thời phong kiến; xa giá.
Từ tương đương
Ví dụ
“đeo thánh giá trên ngực”
to wear a (pectoral) cross around one's neck
“vác thánh giá của mình”
to carry one's own cross
“yêu mến Thánh Giá”
to venerate the Cross
“Cây thánh giá.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.