Meaning of thái sử lệnh | Babel Free
/tʰaːj˧˥ sɨ̰˧˩˧ lə̰ʔjŋ˨˩/Định nghĩa
(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.