HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of từ trường | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tɨ˨˩ t͡ɕɨəŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Hiệu của Tư Mã Thiên đời Hán, sữ gia vĩ đại của Trung Quốc, tác giả bộ Sử ký và là người nổi tiếng đi nhiều, ông đã từng đến các nơi thắng cảnh vùng Giang, Hoài, Nguyên, Tương, Cối Kê, Vũ Huyệt.
  2. Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.
  3. Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.

Ví dụ

“nữ tù trưởng”

chieftainess

“Người Mông Cổ tính ưa săn bắn, các bậc tù trưởng quý nhân ai cũng nuôi chó săn, chim ưng săn.”

The Mongols usually like hunting; chieftains and other people of rank all keep hunting dogs or birds.

“Xung quanh nam châm luôn có một từ trường.”
“Tù trưởng dân tộc Tày.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See từ trường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course