Meaning of tổng lãnh sự | Babel Free
/[təwŋ͡m˧˩ lajŋ̟˦ˀ˥ sɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Viên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.
Từ tương đương
English
consul-general
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.