HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tổng công trình sư | Babel Free

Noun CEFR C2

Định nghĩa

Người đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Ví dụ

“Tiêu biểu của loại chuyên sâu là các Giáo sư, các Tiến sĩ. Tiêu biểu của loại chuyên rộng là các Tổng Công trình sư.”
“[…] tại sân bay vũ trụ Baikonur ngày đó chỉ có cuộc trao đổi căng thẳng giữa Gagarin và Tổng công trình sư của chương trình không gian Liên Xô – Sergei Korolev.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tổng công trình sư used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course