Meaning of tối kiến | Babel Free
/[toj˧˦ kiən˧˦]/Định nghĩa
(thông tục, mỉa mai) Ý kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.
Ví dụ
“Kiểu tuyên truyền này đã chọc giận các nhóm tranh đấu cho quyền của động vật. Họ chỉ trích Radu Nicolau và nói rằng đây là một "tối kiến", một sự "bóc lột chướng tai gai mắt".”
“Tôi thấy cái mà bạn gọi là sáng kiến đó thật ra là tối kiến chứ chẳng phải sáng kiến gì.”
“Tất nhiên, với những người ưa yên tĩnh thì chọn xe mui trần luôn là tối kiến bởi khả năng cách âm của nó không được tốt ngay cả khi đóng kín.”
“Nếu chỉ để hạn chế phương tiện cá nhân thì lập gần trăm cái trạm thu phí quanh Hà Nội thực sự là một tối kiến!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.