Meaning of Tề nhân | Babel Free
/te̤˨˩ ɲən˧˧/Định nghĩa
- Người nước Tề.
- Mạnh Tử.
- Vợ cả về nhà kể chuyện cho vợ bé nghe rồi cả hai ngồi trông nhau mà khóc và xỉ mắng chồng. Anh chồng vẫn chưa biết chuyện, ngật ngưỡng ở ngoài bước vào, vẫn ra bộ làm kiêu với hai vợ.
- Ôi! Lấy con mắt người quân tử mà xem thì ngày nay những kẻ cầu công danh phú quý hồ dễ không mấy kẻ mà ở nhà vợ cả vợ lẽ không thẹn, không tủi, không than, không khóc với nhau như hai chị vợ người nước Tề này.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.