Meaning of tương xứng | Babel Free
/[tɨəŋ˧˧ sɨŋ˧˦]/Định nghĩa
Có quan hệ cân đối về giá trị.
Ví dụ
“Đôi giày tương xứng với bộ quần áo.”
“Lời văn tràng giang đại hải không tương xứng với ý cần biểu thị trong bài điếu văn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.