HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tương tranh | Babel Free

Verb CEFR B2

Định nghĩa

Tranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.

Ví dụ

“[…] lực lượng vi sinh là phương tiện an toàn cho cơ tạng còn rất nhạy cảm của trẻ em để tương tranh với hàng trăm chủng loại vi sinh độc hại lúc nào cũng chực chờ trong khung ruột.”
“Đạo nghĩa tồn tại, thiên hạ ắt sẽ không có tương tranh tương đấu mà quy thuận.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tương tranh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course