Meaning of tương đen | Babel Free
/[tɨəŋ˧˧ ʔɗɛn˧˧]/Định nghĩa
Loại nước chấm có vị mặn ngọt bắt nguồn từ Trung Quốc; được làm từ nước, đường, đậu tương, dấm trắng, gạo, muối ăn, bột mì, tỏi và ớt cùng một số chất tạo màu và chất bảo quản.
Từ tương đương
English
hoisin sauce
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.