Meaning of tương đương | Babel Free
/[tɨəŋ˧˧ ʔɗɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Có giá trị ngang nhau.
- . (Hai biểu thức đại số) có trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số.
- . (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) có nghiệm hoàn toàn như nhau.
- . (Hai mệnh đề) có quan hệ cái này là hệ quả của cái kia và ngược lại.
Ví dụ
“Trình độ tương đương đại học.”
“Từ và những đơn vị tương đương.”
“Cấp tương đương bộ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.