Meaning of tươm tất | Babel Free
/[tɨəm˧˧ tət̚˧˦]/Định nghĩa
Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.
Ví dụ
“Bữa cơm tươm tất.”
“Ăn mặc tươm tất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.