Meaning of tư lự | Babel Free
/[tɨ˧˧ lɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Suy nghĩ và lo lắng.
Ví dụ
“Vẻ mặt tư lự.”
“Hữu Hào ở nhà, nằm trên võng đưa trèo trẹo, mắt ngó thếp đèn dầu leo lét đốt để trên bộ ván gần đó, trí tư lự về sự đầu quân xuất trận đặng giữ nước cứu dân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.