Meaning of tư không | Babel Free
/tɨ˧˧ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.