Meaning of tình nhân | Babel Free
/[tïŋ˨˩ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Cũ.
- Người yêu.
- Người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, thường là người đã có vợ hoặc chồng.
Ví dụ
“Một đôi tình nhân .”
“Tình nhân lại gặp tình nhân.”
“Anh ta đi đâu đều có tình nhân ở đó, vợ ở nhà yên tâm sao được.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.