Meaning of tình huống | Babel Free
/[tïŋ˨˩ huəŋ˧˦]/Định nghĩa
Toàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...
Ví dụ
“Trong bất kỳ tình huống nào loài người cũng vẫn phải tiến hành sản xuất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.