HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tây Côn Lĩnh | Babel Free

Noun CEFR C1
/təj˧˧ kon˧˧ lïʔïŋ˧˥/

Định nghĩa

Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tây Côn Lĩnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course