Nghĩa của tân phụ | Babel Free
tən˧˧ fṵʔ˨˩Định nghĩa
- Con gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.
- Một huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997), gồm các dân tộc Xtiêng, Êđê, Chơro, Kinh. Địa hình bán bình nguyên bazan và đồng bằng xâm thực. Sông Đồng Nai, La Ngà chảy qua. Có rừng cấm Cát Tiên. Quốc lộ 20 chạy qua. Trước 1976 thuộc tỉnh Long Khánh. Huyện gồm 1 thị trấn (Tân Phú) huyện lỵ, 17 xã.
- Tên gọi các phường thuộc quận 7 và quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Một thị trấn thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- huyện Thới Kỳ, tỉnh Cà Mau
- huyện Châu Thành và huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây
- huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
- huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- huyện Cai Lậy và huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free