Meaning of tài chính | Babel Free
/[taːj˨˩ t͡ɕïŋ˧˦]/Định nghĩa
- Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...
- Bộ tài chính: một bộ của chính phủ quản lý toàn thể tiền tài trong nước.
- Việc chi thu trong gia đình.
Từ tương đương
English
finance
Ví dụ
“Tài chính eo hẹp, chẳng sắm được gì.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.