Meaning of sở hữu trí tuệ | Babel Free
/sə̰ː˧˩˧ hiʔiw˧˥ ʨi˧˥ twḛʔ˨˩/Định nghĩa
Quyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...
Từ tương đương
English
intellectual property
Ví dụ
“Đăng kí quyền sở hữu trí tuệ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.