HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sổ đỏ | Babel Free

Noun CEFR B2
/[səː˧˧ ʔɗo˨˩]/

Định nghĩa

  1. Bản vẽ đơn giản chỉ ghi những nét chính.
  2. Cân nhắc hơn kém.
  3. Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.
  4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp.
  5. Số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói tổng quát).

Ví dụ

“Số đo vận tốc chuyển động.”
“Số đo của bước sóng ánh sáng.”
“Số đo ba vòng.”
“Thợ may lấy số đo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sổ đỏ used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course