HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Sài Gòn | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[saːj˨˩ ɣɔn˨˩]

Định nghĩa

  1. Thành phố Hồ Chí Minh.
  2. Một phường thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
  3. Sông phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Dài 256 km, diện tích lưu vực 5560 km². Bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh cao 130 m, chảy theo hướng gần bắc - nam rồi chuyển sang tây bắc - đông nam, qua các tỉnh Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, đổ vào sông Đồng Nai ở gần Nhà Bè.
  4. Một nhà ga xe lửa tại Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.

Từ tương đương

Deutsch Saigon
English Saigon
Español Saigón
Français Saïgon
Latina saigonensis
ລາວ ໄຊງ່ອນ
Polski sajgon
Tiếng Việt Tây Cống

Ví dụ

“Tiến lên giết giặc, siết thêm chặt vòng vây! Tiến vô Sài Gòn, đánh tan tành giặc Mỹ! Tiến về Sài Gòn, ta quét sạch giặc thù. Hướng về đồng bằng, ta tiến về thành đô.”

Advance to kill the enemies, tighten the siege! Advance into Saigon, smash and crush the American foes! Advancing toward Saigon, we'll sweep away all enemies. Heading toward the plain, we'll advance toward the metropolis.

“Nói 1 câu thể hiện mình là người SÀI GÒN chính gốc đi🤣”

Go say just one phrase to show you're a true Saigoneer🤣

“[…] SG (gồm Q1 & Q3) là 1 khu vực thuộc TpHcm, […]”

[…] Saigon (comprising Districts 1 and 3) is an area within Ho Chi Minh City, […]

““Ra Sài Gòn chơi” có vẻ là câu cửa miệng của rất nhiều người dân đất Sài Thành này, và khi nói đến cụm từ đó, ai cũng sẽ hiểu rằng ra ngay trung tâm Quận 1 để chơi hay hóng gió.”

“Go have fun in Saigon” seems to be on so many Saigon locals' lips; and everyone understands that phrase, whenever it's said, as meaning going out to the center [that is] District 1 to have some fun or get some air.

“Nhà người ta: ra quận nhất chơi đi. Nhà mình: ra Sài Gòn chơi đi. Từ hồi bé nhà mình đều dùng Sài Gòn để gọi quận nhất. Bây giờ thì không còn thấy ai gọi như thế nữa.”

Other families: ‘Let's hang out in District 1!’ My family: ‘Let's hang out in Saigon!’ Since my childhood, my whole family has been using "Saigon" to refer to District 1. Now I no longer see anyone say so anymore.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Sài Gòn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free