Meaning of rối như tơ vò | Babel Free
/zoj˧˥ ɲɨ˧˧ təː˧˧ vɔ̤˨˩/Định nghĩa
(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
Ví dụ
“ruột rối như tơ vò, chẳng biết phải làm sao”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.