HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quốc thư | Babel Free

Noun CEFR B2
/kwəwk˧˥ tʰɨ˧˧/

Định nghĩa

  1. Văn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.
  2. Công hàm của người đứng đầu một nước này gửi cho người đứng đầu một nước khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ đặc mệnh toàn quyền.

Ví dụ

“đại sứ trình quốc thư”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quốc thư used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course