Meaning of quân luật | Babel Free
/kwən˧˧ lwə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
Luật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...
Ví dụ
“Vì có tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.