Meaning of phụ huynh | Babel Free
/[fu˧˨ʔ hwïŋ̟˧˧]/Định nghĩa
Người có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.
Ví dụ
“Có muốn tôi gọi phụ huynh cậu không?”
Want me to call in your parents?
“hội phụ huynh (học sinh)”
a PTA
“Nhà trường mời phụ huynh học sinh đến họp để tổng kết năm học.”
“Phụ huynh đời Trần đã bừng bừng nổi dậy (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.