Meaning of phép cộng | Babel Free
/[fɛp̚˧˦ kəwŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).
Từ tương đương
English
addition
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.