Meaning of nhiễm toan | Babel Free
/ɲiəʔəm˧˥ twaːn˧˧/Định nghĩa
Tình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.
Từ tương đương
English
Acidosis
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.