Meaning of nhẹ bỗng | Babel Free
/ɲɛ̰ʔ˨˩ ɓəʔəwŋ˧˥/Định nghĩa
Nhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.
Ví dụ
“cái túi nhẹ bỗng”
“trả được nợ, thấy nhẹ bỗng cả người”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.