Nghĩa của nhoè | Babel Free
[ɲwɛ˨˩]Định nghĩa
Nói tiếng kêu bất thình lình.
Từ tương đương
العربية
استرسل
Català
borrós
Čeština
hovět
Deutsch
diffus
ergehen
frönen
lottern
nebulös
nudeln
schadlos halten
schwammig
undeutlich
unklar
unscharf
verschwommen
Ελληνικά
κακομαθαίνω
Esperanto
malklara
עברית
מטושטש
Íslenska
óskýr
ខ្មែរ
ព្រិលៗ
Македонски
матен
Nederlands
wazig
ไทย
ตามใจ
Tagalog
malabo
Ví dụ
“Tầm này thì cứ tiêu nhoè đi cho thoả.”
We'll be at ease the second we can foot the bill to an endless extent.
“Bị giẫm vào chân, kêu đánh nhóe một cái.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free