Meaning of nhà văn | Babel Free
/[ɲaː˨˩ van˧˧]/Định nghĩa
- Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
- Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).
Từ tương đương
English
writer
Ví dụ
“Hội nhà văn”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.