HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nhà văn | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ɲaː˨˩ van˧˧]

Định nghĩa

  1. Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
  2. Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).

Từ tương đương

Azərbaycanca yazıçı
English writer
فارسی نویسنده
Français Auteur Écrivain
Հայերեն գրող գրող
ქართული მწერალი
ລາວ ນັກຂຽນ
Bahasa Melayu katib pengarang penulis
Malti kittieb
မြန်မာဘာသာ စာရေးဆရာ
Nederlands schrijfster schrijver
Kiswahili mwandishi
Тоҷикӣ нависанда
ئۇيغۇرچە يازغۇچى
Oʻzbekcha yozuvchi

Ví dụ

“Hội nhà văn”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nhà văn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free