Meaning of nhà tang | Babel Free
/[ɲaː˨˩ taːŋ˧˦]/Định nghĩa
- Nhà ở có từ hai tầng trở lên.
- Nhà đang có việc ma chay.
- Nhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.
Ví dụ
“Nhà em là nhà tầng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.