Meaning of nhà mồ | Babel Free
/ɲa̤ː˨˩ mo̤˨˩/Định nghĩa
- Nhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.
- Nơi chuyên dùng để mổ bệnh nhân trong một bệnh viện.
- Mộ giả bằng gỗ, bày ở nhà thờ đạo Thiên chúa khi làm lễ cầu hồn cho người chết.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.