Meaning of nhà chính trị | Babel Free
/ɲa̤ː˨˩ ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩/Định nghĩa
- Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
- Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.
Từ tương đương
English
politician
Ví dụ
“Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.