HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nguyên tử số | Babel Free

Noun CEFR C1
/ŋwiən˧˧ tɨ̰˧˩˧ so˧˥/

Định nghĩa

Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nguyên tử số used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course