Nghĩa của nguyên tắc | Babel Free
[ŋwiən˧˧ tak̚˧˦]Định nghĩa
Ví dụ
“Đã là sao bản thì sao bì với nguyên tác được.”
The copies indeed just can't compete with the original in quality.
“Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (Hồ Chí Minh)”
“Nguyên tắc đòn bẩy.”
“Cuốn sách anh ta được tặng chính là tác phẩm nguyên tác”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free