Meaning of nguyên tắc | Babel Free
/[ŋwiən˧˧ tak̚˧˦]/Định nghĩa
- Tác phẩm gốc.
- Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.
- Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động.
- Phép tắc hoặc chuẩn tắc, điều lệ căn bản phải tôn trọng trong lời nói hoặc xử sự.
Ví dụ
“Đã là sao bản thì sao bì với nguyên tác được.”
The copies indeed just can't compete with the original in quality.
“Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (Hồ Chí Minh)”
“Nguyên tắc đòn bẩy.”
“Cuốn sách anh ta được tặng chính là tác phẩm nguyên tác”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.