Meaning of ngoại trưởng | Babel Free
/[ŋwaːj˧˨ʔ t͡ɕɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
Bộ trưởng Bộ ngoại giao.
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngoại trưởng Thổ Nhĩ Kỳ thảo luận với người đồng cấp Ukraine về công tác chuẩn bị cho khả năng ông Zelensky tới Istanbul hòa đàm với Nga.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.