Meaning of ngoại tiếp | Babel Free
/[ŋwaːj˧˨ʔ tiəp̚˧˦]/Định nghĩa
- Nói một vòng tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác.
- Nói một đa giác mà tất cả các cạnh đều tiếp xúc với một đường tròn.
Ví dụ
“Vòng tròn ngoại tiếp.”
“Đa giác ngoại tiếp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.