Meaning of ngoại tệ mạnh | Babel Free
/ŋwa̰ːʔj˨˩ tḛʔ˨˩ ma̰ʔjŋ˨˩/Định nghĩa
Đồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.
Ví dụ
“Đô la Mỹ thường được xem là ngoại tệ mạnh.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.