Meaning of nghệ thuật vị nghệ thuật | Babel Free
Định nghĩa
art for art's sake
Ví dụ
“Các nhà khảo cổ học đánh giá, pho tượng Phật Đồng Dương chính là mỹ thuật tiêu biểu cho kỹ thuật đúc đồng tinh xảo kết hợp với nghệ thuật tạo hình độc đáo mang tính bản địa, đã làm cho phong cách nghệ thuật của tượng đạt đến đỉnh cao của nghệ thuật, nếu các pho tượng Phật của một số nước mang phong cách nghệ thuật vị tôn giáo, thì Phật Chămpa mang trong mình hai thiên hướng nghệ thuật vị nghệ thuật, nghệ thuật vị nhân sinh, có những nét tương đồng với nghệ thuật Hellienique[sic] của Hy Lạp.”
Archaeologists have said of the Đồng Dương Buddha statue as the prime fine-art example of intricate copper metallurgy and unique figurative craftsmanship with a strong indigenous sense of identity, which pushes its artistic style to the acme of art; if other countries' Buddha statues are indicative of art for religion's sake, Champa statues represent art for art's and life's sake, with similarities to Hellenic art.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.