Meaning of ngựa quen đường cũ | Babel Free
/[ŋɨə˧˨ʔ kwɛn˧˧ ʔɗɨəŋ˨˩ ku˦ˀ˥]/Định nghĩa
Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nó đã nghiện ma túy thì ngựa quen đường cũ, rất khó cai được.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.