Meaning of ngự trị | Babel Free
/ŋɨ̰ʔ˨˩ ʨḭʔ˨˩/Định nghĩa
- Giữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác.
- Chiếm giữ vị trí cao hơn hẳn vùng xung quanh.
Ví dụ
“Đồng tiền ngự trị tất cả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.