Meaning of ngấp nghé | Babel Free
/[ŋəp̚˧˦ ŋɛ˧˦]/Định nghĩa
- Dòm ngó một cách thèm muốn.
- Muốn chiếm đoạt.
Ví dụ
“tuổi ngấp nghé 80”
to near the age of 80
“đứng ngấp nghé ngoài cổng”
to stand hesitantly outside the gate
“được nhiều chàng trai ngấp nghé”
to be eyed by many young men
“Cô gái xinh, nhiều người ngấp nghé.”
“Bọn trộm ngấp nghé những món hàng trong hiệu kim hoàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.