Meaning of người | Babel Free
/[ŋɨəj˨˩]/Định nghĩa
- Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.
- Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.
- Thân thể.
- Cá nhân thuộc quốc tịch nào.
- Kẻ khác mình.
- Cá nhân có đạo đức tốt.
Ví dụ
“người chết”
dead person/the dead
“người khuyết tật”
disabled person/the disabled
“người bị hại”
victim (literally, “harmed person”
“Người gì mà nóng tính thế?”
What a hot-tempered person!
“Thấy trong người sao?”
How are you feeling inside now?
“Sao người nó còm nhom vậy?”
Why is she so bony?
“hỡi người / người hỡi”
O people / Oh humanity
“người đàn ông”
a man
“người đàn bà/phụ nữ”
a woman
“Loài người.”
“Mặt người dạ thú. (tục ngữ)”
“Người cao, người thấp.”
“Người đầy mụn nhọt.”
“Người Việt Nam.”
“Người Pháp.”
“Của người phúc ta. (tục ngữ)”
“Nuôi dạy con nên người.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.