Meaning of ngũ ngôn | Babel Free
/[ŋu˧˨ʔ ŋon˧˧]/Định nghĩa
- Thể thơ mỗi câu năm chữ.
- Tiếng nói của một dân tộc.
- Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.
Từ tương đương
Ví dụ
“Có một lần tôi muốn dịch chữ langage, định dịch là “ngôn ngữ”, mà sợ nó trùng với ngôn ngữ là langue theo sự quen dùng của ta, tôi bèn tra Pháp-Hoa tự điển thử xem. Thì ra họ dịch là “ngôn ngữ”. Tôi nhận thấy họ có lý lắm: Có dùng “ngữ ngôn” mà dịch langue thì mới té chữ “ngôn ngữ” ra để mà dịch langage.”
One time I wanted to translate the word langage, at first I went with ngôn ngữ, but I was afraid it would be confused with langue like how we were used to using it, so I looked it up in a Franco-Chinese dictionary. Turned out they did translate it as ngôn ngữ. I think they had a point: if langue translates to ngữ ngôn, it makes sense for langage to translate to ngôn ngữ.
“Ngữ ngôn là chung cho cả 1 dân tộc, một cộng đồng. Còn ngôn ngữ mang tính chất chủ thể rõ ràng. Ngữ ngôn không bị mất đi bởi những thương tổn bệnh lý. Còn ngôn ngữ bị rối loạn hay bị mất do những tổn thương.”
Tongue is something shared by an entire nation or community. Language is confined to a single subject. Tongue is never lost because of pathological injury. Language may be disrupted or lost due to such injury.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.